Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phong trào" (1)
phong trào
Tiếng Anh
Danh từmovement, trend
Phong trào bảo vệ môi trường đang ngày càng mạnh mẽ.
The environmental protection movement is growing stronger.
Từ liên quan "phong trào" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "phong trào" (3)
Phong trào bảo vệ môi trường đang ngày càng mạnh mẽ.
The environmental protection movement is growing stronger.
Ông ấy đã dẫn dắt phong trào lật đổ chính quyền.
He led the movement to overthrow the government.
Phong trào đã thành công trong việc lật đổ sự cai trị.
The movement succeeded in overthrowing the rule.
